TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шлюзовой

šljuzovoj giọng máy của trình duyệt

шлюзовой nghĩa là âu.

Nghĩa của шлюзовой

Tính từ

  1. Thuộc về âu thuyền, âu; cống cửa đập, cửa cống ((giống trung) шлюз).

Câu hỏi thường gặp

шлюзовой nghĩa là gì?

шлюзовой (tính từ) nghĩa là âu.

шлюзовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шлюзовой (phiên âm Latinh šljuzovoj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.