шляпный
šljapnyj
giọng máy của trình duyệt
шляпный nghĩa là nón.
Nghĩa của шляпный
Tính từ
- Thuộc về mũ, nón; (для шляп) [dùng cho] mũ, nón.
- шля́пная щёткаbàn chải đánh mũ
Câu hỏi thường gặp
шляпный nghĩa là gì?
шляпный (tính từ) nghĩa là nón.
шляпный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шляпный (phiên âm Latinh šljapnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.