TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шлёпать

thể chưa hoàn thành
šljópatʹ[ˈʂlʲɵpətʲ] giọng máy của trình duyệt

шлёпать nghĩa là vỗ, vỗ bì bạch, bớp, phết.

Nghĩa của шлёпать

Động từ

  1. В, по Д Vỗ, vỗ bì bạch.
  2. наносить удары Bớp, phết. + đối cách
  3. хлопать Đập lộp bộp, đánh bịch bịch. + công cụ cách
  4. туфлями и т. п. Kéo lệch xệch, nện lộp cộp.
    • шлёпать по воде́, гря́зиlội òm ọp(lội ì oạp, lội bì bõm, giẫm lép nhép) trong nước, trong bùn

Cặp thể của шлёпать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ шлёпать

NgôiHiện tại
яшлёпаю
тышлёпаешь
он / она́ / оно́шлёпает
мышлёпаем
вышлёпаете
они́шлёпают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шлёпать.

Quá khứ

Giống đực (он)шлёпал
Giống cái (она́)шлёпала
Giống trung (оно́)шлёпало
Số nhiều (они́)шлёпали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)шлёпай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)шлёпайте

Họ từ của шлёпать

Câu hỏi thường gặp

шлёпать nghĩa là gì?

шлёпать (động từ) nghĩa là vỗ, vỗ bì bạch, bớp, phết.

шлёпать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шлёпать (phiên âm Latinh šljópatʹ, IPA [ˈʂlʲɵpətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.