TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шлёпанцы

giống đựcbất động vật
šljópancy[ˈʂlʲɵpənt͡sɨ] giọng máy của trình duyệt

шлёпанцы nghĩa là đôi dép.

Nghĩa của шлёпанцы

Danh từ

  1. Đôi dép.

Biến cách của шлёпанцы (6 cách)

CáchSố nhiều
Danh cách кто? что?шлёпанцы
Sinh cách кого? чего?шлёпанцев
Tặng cách кому? чему?шлёпанцам
Đối cách кого? что?шлёпанцы
Công cụ cách кем? чем?шлёпанцами
Giới cách о ком? о чём?шлёпанцах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шлёпанцы nghĩa là gì?

шлёпанцы (danh từ) nghĩa là đôi dép.

шлёпанцы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шлёпанцы (phiên âm Latinh šljópancy, IPA [ˈʂlʲɵpənt͡sɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.