шлёпанцы
giống đựcbất động vật
šljópancy[ˈʂlʲɵpənt͡sɨ]
giọng máy của trình duyệt
шлёпанцы nghĩa là đôi dép.
Nghĩa của шлёпанцы
Danh từ
- Đôi dép.
Biến cách của шлёпанцы (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | шлёпанцы |
| Sinh cách кого? чего? | шлёпанцев |
| Tặng cách кому? чему? | шлёпанцам |
| Đối cách кого? что? | шлёпанцы |
| Công cụ cách кем? чем? | шлёпанцами |
| Giới cách о ком? о чём? | шлёпанцах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шлёпанцы nghĩa là gì?
шлёпанцы (danh từ) nghĩa là đôi dép.
шлёпанцы đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шлёпанцы (phiên âm Latinh šljópancy, IPA [ˈʂlʲɵpənt͡sɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.