TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шмуцтитул

giống đực
šmuctitul giọng máy của trình duyệt

шмуцтитул nghĩa là tờ phụ tít, trang tên sách phụ.

Nghĩa của шмуцтитул

Danh từ

  1. Tờ phụ tít, trang tên sách phụ.

Câu hỏi thường gặp

шмуцтитул nghĩa là gì?

шмуцтитул (danh từ) nghĩa là tờ phụ tít, trang tên sách phụ.

шмуцтитул đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шмуцтитул (phiên âm Latinh šmuctitul); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.