TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шнапс

giống đựcbất động vật
šnaps[ʂnaps] giọng máy của trình duyệt

шнапс nghĩa là rượu sơnap.

Nghĩa của шнапс

Danh từ

  1. Rượu sơnap.

Biến cách của шнапс (6 cách)

CáchSố ít
Danh cách кто? что?шна́пс
Sinh cách кого? чего?шна́пса
Tặng cách кому? чему?шна́псу
Đối cách кого? что?шна́пс
Công cụ cách кем? чем?шна́псом
Giới cách о ком? о чём?шна́псе

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шнапс nghĩa là gì?

шнапс (danh từ) nghĩa là rượu sơnap.

шнапс đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шнапс (phiên âm Latinh šnaps, IPA [ʂnaps]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.