шнур
giống đựcbất động vật
šnur[ʂnur]
giọng máy của trình duyệt
шнур nghĩa là sợi dây, thừng, dây điện, dây dẫn.
Nghĩa của шнур
Danh từ
- Sợi dây, thừng, chạc.
- провод [sợi] dây điện, dây dẫn.
- бикфо́рдов шнур(mỏ) dây Bickford, dây cháy chậm, dây bích-pho
Biến cách của шнур (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шну́р | шнуры́ |
| Sinh cách кого? чего? | шнура́ | шнуро́в |
| Tặng cách кому? чему? | шнуру́ | шнура́м |
| Đối cách кого? что? | шну́р | шнуры́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шнуро́м | шнура́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шнуре́ | шнура́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шнур
Câu hỏi thường gặp
шнур nghĩa là gì?
шнур (danh từ) nghĩa là sợi dây, thừng, dây điện, dây dẫn.
шнур đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шнур (phiên âm Latinh šnur, IPA [ʂnur]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.