шни́цель
Dấu sắc trên шни́цель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шни́цель nghĩa là món thịt rán, chả rán.
Nghĩa của шни́цель
Danh từ
- Món thịt rán, chả rán, sni-xen.
Biến cách của шни́цель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шни́цель | шни́цели |
| Sinh cách кого? чего? | шни́целя | шни́целей |
| Tặng cách кому? чему? | шни́целю | шни́целям |
| Đối cách кого? что? | шни́цель | шни́цели |
| Công cụ cách кем? чем? | шни́целем | шни́целями |
| Giới cách о ком? о чём? | шни́целе | шни́целях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шницель nghĩa là gì?
шницель (danh từ) nghĩa là món thịt rán, chả rán.
шницель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шни́цель (phiên âm Latinh šnícelʹ, IPA [ˈʂnʲit͡sɨlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.