шовини́стский
Dấu sắc trên шовини́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шовини́стский nghĩa là chủ nghia sôvanh, sô-vanh.
Nghĩa của шовини́стский
Nghĩa lấy theo mục шовинистический.
Tính từ
- Thuộc về chủ nghĩa sô-vanh, chủ nghia sôvanh.
- Sô-vanh.
Biến cách của шовини́стский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шовини́стский | шовини́стское | шовини́стская | шовини́стские |
| Sinh cách | шовини́стского | шовини́стского | шовини́стской | шовини́стских |
| Tặng cách | шовини́стскому | шовини́стскому | шовини́стской | шовини́стским |
| Đối cách | шовини́стский / шовини́стского | шовини́стское | шовини́стскую | шовини́стские / шовини́стских |
| Công cụ cách | шовини́стским | шовини́стским | шовини́стской | шовини́стскими |
| Giới cách | шовини́стском | шовини́стском | шовини́стской | шовини́стских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шовини́стский
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
шовинистский nghĩa là gì?
шовинистский (tính từ) nghĩa là chủ nghia sôvanh, sô-vanh.
шовинистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шовини́стский (phiên âm Latinh šovinístskij, IPA [ʂəvʲɪˈnʲist͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.