TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шовини́стский

šovinístskij[ʂəvʲɪˈnʲist͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шовини́стский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шовини́стский nghĩa là chủ nghia sôvanh, sô-vanh.

Nghĩa của шовини́стский

Nghĩa lấy theo mục шовинистический.

Tính từ

  1. Thuộc về chủ nghĩa sô-vanh, chủ nghia sôvanh.
  2. Sô-vanh.

Biến cách của шовини́стский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшовини́стскийшовини́стскоешовини́стскаяшовини́стские
Sinh cáchшовини́стскогошовини́стскогошовини́стскойшовини́стских
Tặng cáchшовини́стскомушовини́стскомушовини́стскойшовини́стским
Đối cáchшовини́стский / шовини́стскогошовини́стскоешовини́стскуюшовини́стские / шовини́стских
Công cụ cáchшовини́стскимшовини́стскимшовини́стскойшовини́стскими
Giới cáchшовини́стскомшовини́стскомшовини́стскойшовини́стских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шовини́стский

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

шовинистский nghĩa là gì?

шовинистский (tính từ) nghĩa là chủ nghia sôvanh, sô-vanh.

шовинистский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шовини́стский (phiên âm Latinh šovinístskij, IPA [ʂəvʲɪˈnʲist͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.