шок
шок nghĩa là sốc, choáng.
Nghĩa của шок
Danh từ
- Sốc, choáng, trụy mạch.
Biến cách của шок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шо́к | шо́ки |
| Sinh cách кого? чего? | шо́ка | шо́ков |
| Tặng cách кому? чему? | шо́ку | шо́кам |
| Đối cách кого? что? | шо́к | шо́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | шо́ком | шо́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | шо́ке | шо́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шок
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với шок
- Я до сих пор в шоке. Tôi vẫn đang bị sốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2900837
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шок nghĩa là gì?
шок (danh từ) nghĩa là sốc, choáng.
шок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шок (phiên âm Latinh šok, IPA [ʂok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.