шов
šov[ʂof]
giọng máy của trình duyệt
шов nghĩa là đường chỉ, đường khâu, đường khớp, đường nối.
Nghĩa của шов
Danh từ
- ткани и т. п. Đường chỉ, đường khâu, đường may.
- без шваkhông có đường khâu
- кладки и т. п. Đường khớp, đường nối.
- тех.mối
- сварно́й шовmối hàn
- заклёпочный шовmối tán
- хигургический Đường chỉ, đường khâu, đường khâu phẫu thuật.
- наложи́ть шовkhâu, khâu phẫu thuật
- снять швыtháo chỉ kim
- ру́ки по швамđứng nghiêm!
Biến cách của шов (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шо́в | швы́ |
| Sinh cách кого? чего? | шва́ | шво́в |
| Tặng cách кому? чему? | шву́ | шва́м |
| Đối cách кого? что? | шо́в | швы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шво́м | шва́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шве́ | шва́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шов
Câu hỏi thường gặp
шов nghĩa là gì?
шов (danh từ) nghĩa là đường chỉ, đường khâu, đường khớp, đường nối.
шов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шов (phiên âm Latinh šov, IPA [ʂof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.