TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шов

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
šov[ʂof] giọng máy của trình duyệt

шов nghĩa là đường chỉ, đường khâu, đường khớp, đường nối.

Nghĩa của шов

Danh từ

  1. ткани и т. п. Đường chỉ, đường khâu, đường may.
    • без шваkhông có đường khâu
  2. кладки и т. п. Đường khớp, đường nối.
    • тех.mối
    • сварно́й шовmối hàn
    • заклёпочный шовmối tán
  3. хигургический Đường chỉ, đường khâu, đường khâu phẫu thuật.
    • наложи́ть шовkhâu, khâu phẫu thuật
    • снять швыtháo chỉ kim
    • ру́ки по швамđứng nghiêm!

Biến cách của шов (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шо́вшвы́
Sinh cách кого? чего?шва́шво́в
Tặng cách кому? чему?шву́шва́м
Đối cách кого? что?шо́вшвы́
Công cụ cách кем? чем?шво́мшва́ми
Giới cách о ком? о чём?шве́шва́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của шов

Câu hỏi thường gặp

шов nghĩa là gì?

шов (danh từ) nghĩa là đường chỉ, đường khâu, đường khớp, đường nối.

шов đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шов (phiên âm Latinh šov, IPA [ʂof]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.