TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шокола́д

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
šokolád[ʂəkɐˈɫat] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шокола́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шокола́д nghĩa là kẹo sô-kô-la, súc-cù-là.

Nghĩa của шокола́д

Danh từ

  1. Kẹo sô-kô-la, súc-cù-là.

Biến cách của шокола́д (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шокола́дшокола́ды
Sinh cách кого? чего?шокола́дашокола́дов
Tặng cách кому? чему?шокола́душокола́дам
Đối cách кого? что?шокола́дшокола́ды
Công cụ cách кем? чем?шокола́домшокола́дами
Giới cách о ком? о чём?шокола́дешокола́дах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với шокола́д

  • Съесть мой шоколад? Даже не думай!!! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724415
  • Даже не думай есть мой шоколад! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12981768
  • Даже не думайте есть мой шоколад! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12981769
  • Том любит шоколад. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4240608
  • Том обожает шоколад. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4240609
  • Тому нравится шоколад. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7001941
  • Это шоколад? Đó có phải là sô cô la không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7282445
  • Кто хочет горячего шоколада? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3430120

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шоколад nghĩa là gì?

шоколад (danh từ) nghĩa là kẹo sô-kô-la, súc-cù-là.

шоколад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шокола́д (phiên âm Latinh šokolád, IPA [ʂəkɐˈɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.