шокола́д
Dấu sắc trên шокола́д chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шокола́д nghĩa là kẹo sô-kô-la, súc-cù-là.
Nghĩa của шокола́д
Danh từ
- Kẹo sô-kô-la, súc-cù-là.
Biến cách của шокола́д (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шокола́д | шокола́ды |
| Sinh cách кого? чего? | шокола́да | шокола́дов |
| Tặng cách кому? чему? | шокола́ду | шокола́дам |
| Đối cách кого? что? | шокола́д | шокола́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | шокола́дом | шокола́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | шокола́де | шокола́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với шокола́д
- Съесть мой шоколад? Даже не думай!!! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #724415
- Даже не думай есть мой шоколад! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12981768
- Даже не думайте есть мой шоколад! Đừng có mà nghĩ đến chuyện ăn sô-cô-la của tôi! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12981769
- Том любит шоколад. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4240608
- Том обожает шоколад. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4240609
- Тому нравится шоколад. Tom thích sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7001941
- Это шоколад? Đó có phải là sô cô la không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7282445
- Кто хочет горячего шоколада? Ai muốn 1 chút socola nóng không (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3430120
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шоколад nghĩa là gì?
шоколад (danh từ) nghĩa là kẹo sô-kô-la, súc-cù-là.
шоколад đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шокола́д (phiên âm Latinh šokolád, IPA [ʂəkɐˈɫat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.