шокола́дный
Dấu sắc trên шокола́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шокола́дный nghĩa là súc-cù-là, màu sô-cô-la, màu gụ.
Nghĩa của шокола́дный
Tính từ
- Thuộc về sô-cô-la, súc-cù-là; (из шоколада) [bằng] sô-cô-la, súc-cù-là.
- шокола́дные конфе́тыkẹo sô-cô-la, súc-cù-là
- о цвете Màu sô-cô-la, màu gụ.
Biến cách của шокола́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шокола́дный | шокола́дное | шокола́дная | шокола́дные |
| Sinh cách | шокола́дного | шокола́дного | шокола́дной | шокола́дных |
| Tặng cách | шокола́дному | шокола́дному | шокола́дной | шокола́дным |
| Đối cách | шокола́дный / шокола́дного | шокола́дное | шокола́дную | шокола́дные / шокола́дных |
| Công cụ cách | шокола́дным | шокола́дным | шокола́дной | шокола́дными |
| Giới cách | шокола́дном | шокола́дном | шокола́дной | шокола́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với шокола́дный
- Он съел коробку шоколадных конфет. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416360
- Мой друг любит шоколадное мороженое. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шоколадный nghĩa là gì?
шоколадный (tính từ) nghĩa là súc-cù-là, màu sô-cô-la, màu gụ.
шоколадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шокола́дный (phiên âm Latinh šokoládnyj, IPA [ʂəkɐˈɫadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.