TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шокола́дный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
šokoládnyj[ʂəkɐˈɫadnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шокола́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шокола́дный nghĩa là súc-cù-là, màu sô-cô-la, màu gụ.

Nghĩa của шокола́дный

Tính từ

  1. Thuộc về sô-cô-la, súc-cù-là; (из шоколада) [bằng] sô-cô-la, súc-cù-là.
    • шокола́дные конфе́тыkẹo sô-cô-la, súc-cù-là
  2. о цвете Màu sô-cô-la, màu gụ.

Biến cách của шокола́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшокола́дныйшокола́дноешокола́днаяшокола́дные
Sinh cáchшокола́дногошокола́дногошокола́днойшокола́дных
Tặng cáchшокола́дномушокола́дномушокола́днойшокола́дным
Đối cáchшокола́дный / шокола́дногошокола́дноешокола́днуюшокола́дные / шокола́дных
Công cụ cáchшокола́днымшокола́днымшокола́днойшокола́дными
Giới cáchшокола́дномшокола́дномшокола́днойшокола́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với шокола́дный

  • Он съел коробку шоколадных конфет. Anh ấy đã ăn một hộp sôcôla. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2416360
  • Мой друг любит шоколадное мороженое. Bạn tôi thích kem sô cô la. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

шоколадный nghĩa là gì?

шоколадный (tính từ) nghĩa là súc-cù-là, màu sô-cô-la, màu gụ.

шоколадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шокола́дный (phiên âm Latinh šokoládnyj, IPA [ʂəkɐˈɫadnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.