шо́ры
Dấu sắc trên шо́ры chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шо́ры nghĩa là lá che mắt ngựa, tấm che mắt ngựa.
Nghĩa của шо́ры
Danh từ
- Lá che mắt ngựa, tấm che mắt ngựa.
- взять кого́-л. в шо́ры, держа́ть кого́-л. в шо́рахbắt ai làm theo ý mình, hạn chế hành đọng của ai, xỏ mũi ai
Biến cách của шо́ры (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | шо́ры |
| Sinh cách кого? чего? | шо́р |
| Tặng cách кому? чему? | шо́рам |
| Đối cách кого? что? | шо́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | шо́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | шо́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của шо́ры
Câu hỏi thường gặp
шоры nghĩa là gì?
шоры (danh từ) nghĩa là lá che mắt ngựa, tấm che mắt ngựa.
шоры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шо́ры (phiên âm Latinh šóry, IPA [ˈʂorɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.