TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шомпон

giống đực
šompon giọng máy của trình duyệt

шомпон nghĩa là thông nòng, chày nạp.

Nghĩa của шомпон

Danh từ

  1. для чистки [cái] thông nòng.
  2. для забивки [cái] chày nạp.

Câu hỏi thường gặp

шомпон nghĩa là gì?

шомпон (danh từ) nghĩa là thông nòng, chày nạp.

шомпон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шомпон (phiên âm Latinh šompon); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.