шо́рник
Dấu sắc trên шо́рник chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шо́рник nghĩa là Người thợ làm yên cương.
Nghĩa của шо́рник
Danh từ
- Người thợ làm yên cương.
Biến cách của шо́рник (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шо́рник | шо́рники |
| Sinh cách кого? чего? | шо́рника | шо́рников |
| Tặng cách кому? чему? | шо́рнику | шо́рникам |
| Đối cách кого? что? | шо́рника | шо́рников |
| Công cụ cách кем? чем? | шо́рником | шо́рниками |
| Giới cách о ком? о чём? | шо́рнике | шо́рниках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
шорник nghĩa là gì?
шорник (danh từ) nghĩa là Người thợ làm yên cương.
шорник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шо́рник (phiên âm Latinh šórnik, IPA [ˈʂornʲɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.