шпалеры
špalery
giọng máy của trình duyệt
шпалеры nghĩa là thảm treo tường, choái, giàn.
Nghĩa của шпалеры
Danh từ
- ковры Thảm treo tường.
- для растений [cái] choái, giàn, giàn leo cây.
- ряды деревьев Hàng cây, dãy cây, rặng cây, rặng.
- шеренги солдат Hàng quân, hàng.
- стоя́ть шпале́рыамиđứng thành hàng
Câu hỏi thường gặp
шпалеры nghĩa là gì?
шпалеры (danh từ) nghĩa là thảm treo tường, choái, giàn.
шпалеры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпалеры (phiên âm Latinh špalery); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.