TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шпалеры

špalery giọng máy của trình duyệt

шпалеры nghĩa là thảm treo tường, choái, giàn.

Nghĩa của шпалеры

Danh từ

  1. ковры Thảm treo tường.
  2. для растений [cái] choái, giàn, giàn leo cây.
  3. ряды деревьев Hàng cây, dãy cây, rặng cây, rặng.
  4. шеренги солдат Hàng quân, hàng.
    • стоя́ть шпале́рыамиđứng thành hàng

Câu hỏi thường gặp

шпалеры nghĩa là gì?

шпалеры (danh từ) nghĩa là thảm treo tường, choái, giàn.

шпалеры đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шпалеры (phiên âm Latinh špalery); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.