шпат
giống đựcbất động vật
špat[ʂpat]
giọng máy của trình duyệt
шпат nghĩa là đá bồ tát.
Nghĩa của шпат
Danh từ
- khoáng vật Đá bồ tát; spat (научн.).
- полево́й шпатfenspat, đá bồ tát
- ци́нковый шпатxmitxonot
Biến cách của шпат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шпа́т | шпа́ты |
| Sinh cách кого? чего? | шпа́та | шпа́тов |
| Tặng cách кому? чему? | шпа́ту | шпа́там |
| Đối cách кого? что? | шпа́т | шпа́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | шпа́том | шпа́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | шпа́те | шпа́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шпат nghĩa là gì?
шпат (danh từ) nghĩa là đá bồ tát.
шпат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпат (phiên âm Latinh špat, IPA [ʂpat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.