TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шпат

giống đựcbất động vật
špat[ʂpat] giọng máy của trình duyệt

шпат nghĩa là đá bồ tát.

Nghĩa của шпат

Danh từ

  1. khoáng vật Đá bồ tát; spat (научн.).
    • полево́й шпатfenspat, đá bồ tát
    • ци́нковый шпатxmitxonot

Biến cách của шпат (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шпа́тшпа́ты
Sinh cách кого? чего?шпа́ташпа́тов
Tặng cách кому? чему?шпа́тушпа́там
Đối cách кого? что?шпа́тшпа́ты
Công cụ cách кем? чем?шпа́томшпа́тами
Giới cách о ком? о чём?шпа́тешпа́тах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шпат nghĩa là gì?

шпат (danh từ) nghĩa là đá bồ tát.

шпат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шпат (phiên âm Latinh špat, IPA [ʂpat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.