TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шпация

giống cái
špacija giọng máy của trình duyệt

шпация nghĩa là miếng chèn khoảng cách.

Nghĩa của шпация

Danh từ

  1. in ấn Etpat, miếng chèn khoảng cách (giữa các chữ).
    • разби́ть на шпа́цияиsắp cách ra, sắp thưa ra, mới rộng etpat, chừa khoảng cách

Câu hỏi thường gặp

шпация nghĩa là gì?

шпация (danh từ) nghĩa là miếng chèn khoảng cách.

шпация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шпация (phiên âm Latinh špacija); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.