TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шпенёк

giống đựcbất động vật
špenjók[ʂpʲɪˈnʲɵk] giọng máy của trình duyệt

шпенёк nghĩa là cái chốt, mộng.

Nghĩa của шпенёк

Danh từ

  1. Cái chốt, mộng, chốt con, mộng nhỏ.

Biến cách của шпенёк (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шпенёкшпеньки́
Sinh cách кого? чего?шпенька́шпенько́в
Tặng cách кому? чему?шпеньку́шпенька́м
Đối cách кого? что?шпенёкшпеньки́
Công cụ cách кем? чем?шпенько́мшпенька́ми
Giới cách о ком? о чём?шпеньке́шпенька́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шпенёк nghĩa là gì?

шпенёк (danh từ) nghĩa là cái chốt, mộng.

шпенёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шпенёк (phiên âm Latinh špenjók, IPA [ʂpʲɪˈnʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.