шпенёк
giống đựcbất động vật
špenjók[ʂpʲɪˈnʲɵk]
giọng máy của trình duyệt
шпенёк nghĩa là cái chốt, mộng.
Nghĩa của шпенёк
Danh từ
- Cái chốt, mộng, chốt con, mộng nhỏ.
Biến cách của шпенёк (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шпенёк | шпеньки́ |
| Sinh cách кого? чего? | шпенька́ | шпенько́в |
| Tặng cách кому? чему? | шпеньку́ | шпенька́м |
| Đối cách кого? что? | шпенёк | шпеньки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шпенько́м | шпенька́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шпеньке́ | шпенька́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шпенёк nghĩa là gì?
шпенёк (danh từ) nghĩa là cái chốt, mộng.
шпенёк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпенёк (phiên âm Latinh špenjók, IPA [ʂpʲɪˈnʲɵk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.