шпио́нить
Dấu sắc trên шпио́нить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шпио́нить nghĩa là làm gián điệp, hoạt động gián điệp.
Nghĩa của шпио́нить
Động từ
- Làm gián điệp, hoạt động gián điệp; (заниматься выслеживанием) do thám, thám thính, trinh thám, dò xét.
Chia động từ шпио́нить
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | шпио́ню |
| ты | шпио́нишь |
| он / она́ / оно́ | шпио́нит |
| мы | шпио́ним |
| вы | шпио́ните |
| они́ | шпио́нят |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + шпионить.
Quá khứ
| Giống đực (он) | шпио́нил |
| Giống cái (она́) | шпио́нила |
| Giống trung (оно́) | шпио́нило |
| Số nhiều (они́) | шпио́нили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | шпио́нь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | шпио́ньте |
Câu hỏi thường gặp
шпионить nghĩa là gì?
шпионить (động từ) nghĩa là làm gián điệp, hoạt động gián điệp.
шпионить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпио́нить (phiên âm Latinh špiónitʹ, IPA [ʂpʲɪˈonʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.