шпио́нский
Dấu sắc trên шпио́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шпио́нский nghĩa là do thám, trinh thám.
Nghĩa của шпио́нский
Tính từ
- Thuộc về gián điệp, do thám, trinh thám, đặc vụ.
- шпионский за́говор[vụ] âm mưu gián điệp
- шпионский центрtrung tâm gián điệp
Biến cách của шпио́нский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шпио́нский | шпио́нское | шпио́нская | шпио́нские |
| Sinh cách | шпио́нского | шпио́нского | шпио́нской | шпио́нских |
| Tặng cách | шпио́нскому | шпио́нскому | шпио́нской | шпио́нским |
| Đối cách | шпио́нский / шпио́нского | шпио́нское | шпио́нскую | шпио́нские / шпио́нских |
| Công cụ cách | шпио́нским | шпио́нским | шпио́нской | шпио́нскими |
| Giới cách | шпио́нском | шпио́нском | шпио́нской | шпио́нских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của шпио́нский
Câu hỏi thường gặp
шпионский nghĩa là gì?
шпионский (tính từ) nghĩa là do thám, trinh thám.
шпионский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпио́нский (phiên âm Latinh špiónskij, IPA [ʂpʲɪˈonskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.