TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шпио́нский

špiónskij[ʂpʲɪˈonskʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шпио́нский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шпио́нский nghĩa là do thám, trinh thám.

Nghĩa của шпио́нский

Tính từ

  1. Thuộc về gián điệp, do thám, trinh thám, đặc vụ.
    • шпионский за́говор[vụ] âm mưu gián điệp
    • шпионский центрtrung tâm gián điệp

Biến cách của шпио́нский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшпио́нскийшпио́нскоешпио́нскаяшпио́нские
Sinh cáchшпио́нскогошпио́нскогошпио́нскойшпио́нских
Tặng cáchшпио́нскомушпио́нскомушпио́нскойшпио́нским
Đối cáchшпио́нский / шпио́нскогошпио́нскоешпио́нскуюшпио́нские / шпио́нских
Công cụ cáchшпио́нскимшпио́нскимшпио́нскойшпио́нскими
Giới cáchшпио́нскомшпио́нскомшпио́нскойшпио́нских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của шпио́нский

Câu hỏi thường gặp

шпионский nghĩa là gì?

шпионский (tính từ) nghĩa là do thám, trinh thám.

шпионский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шпио́нский (phiên âm Latinh špiónskij, IPA [ʂpʲɪˈonskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.