TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шпиц

giống đựcbất động vật
špic[ʂpʲit͡s] giọng máy của trình duyệt

шпиц nghĩa là con chó lu-lu.

Nghĩa của шпиц

Danh từ

  1. Con chó lu-lu.

Biến cách của шпиц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шпи́цшпи́цы
Sinh cách кого? чего?шпи́цашпи́цев
Tặng cách кому? чему?шпи́цушпи́цам
Đối cách кого? что?шпи́цшпи́цы
Công cụ cách кем? чем?шпи́цемшпи́цами
Giới cách о ком? о чём?шпи́цешпи́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шпиц nghĩa là gì?

шпиц (danh từ) nghĩa là con chó lu-lu.

шпиц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шпиц (phiên âm Latinh špic, IPA [ʂpʲit͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.