шпиц
giống đựcbất động vật
špic[ʂpʲit͡s]
giọng máy của trình duyệt
шпиц nghĩa là con chó lu-lu.
Nghĩa của шпиц
Danh từ
- Con chó lu-lu.
Biến cách của шпиц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шпи́ц | шпи́цы |
| Sinh cách кого? чего? | шпи́ца | шпи́цев |
| Tặng cách кому? чему? | шпи́цу | шпи́цам |
| Đối cách кого? что? | шпи́ц | шпи́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | шпи́цем | шпи́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | шпи́це | шпи́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шпиц nghĩa là gì?
шпиц (danh từ) nghĩa là con chó lu-lu.
шпиц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шпиц (phiên âm Latinh špic, IPA [ʂpʲit͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.