TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шпо́ра

giống cáibất động vật
špóra[ˈʂporə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шпо́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шпо́ра nghĩa là cái cựa giày, đinh thúc ngựa, cựa, cựa gà.

Nghĩa của шпо́ра

Danh từ

  1. Cái cựa giày, đinh thúc ngựa.
    • дать ло́щади шпо́рыthúc ngựa, giục ngựa
  2. у птиц [cái] cựa, cựa gà, cựa chim.
  3. kỹ thuật [cái] vấu bấm, vấu bánh, vấu xích.

Biến cách của шпо́ра (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шпо́рашпо́ры
Sinh cách кого? чего?шпо́рышпо́р
Tặng cách кому? чему?шпо́решпо́рам
Đối cách кого? что?шпо́рушпо́ры
Công cụ cách кем? чем?шпо́ройшпо́рами
Giới cách о ком? о чём?шпо́решпо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của шпо́ра

Câu hỏi thường gặp

шпора nghĩa là gì?

шпора (danh từ) nghĩa là cái cựa giày, đinh thúc ngựa, cựa, cựa gà.

шпора đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шпо́ра (phiên âm Latinh špóra, IPA [ˈʂporə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.