TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шприц

giống đựcbất động vật
špric[ʂprʲit͡s] giọng máy của trình duyệt

шприц nghĩa là cái ống tiêm, bơm tiêm.

Nghĩa của шприц

Danh từ

  1. Cái ống tiêm, bơm tiêm, xơ-ranh.

Biến cách của шприц (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шпри́цшпри́цы
Sinh cách кого? чего?шпри́цашпри́цев
Tặng cách кому? чему?шпри́цушпри́цам
Đối cách кого? что?шпри́цшпри́цы
Công cụ cách кем? чем?шпри́цемшпри́цами
Giới cách о ком? о чём?шпри́цешпри́цах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шприц nghĩa là gì?

шприц (danh từ) nghĩa là cái ống tiêm, bơm tiêm.

шприц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шприц (phiên âm Latinh špric, IPA [ʂprʲit͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.