шприц
giống đựcbất động vật
špric[ʂprʲit͡s]
giọng máy của trình duyệt
шприц nghĩa là cái ống tiêm, bơm tiêm.
Nghĩa của шприц
Danh từ
- Cái ống tiêm, bơm tiêm, xơ-ranh.
Biến cách của шприц (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шпри́ц | шпри́цы |
| Sinh cách кого? чего? | шпри́ца | шпри́цев |
| Tặng cách кому? чему? | шпри́цу | шпри́цам |
| Đối cách кого? что? | шпри́ц | шпри́цы |
| Công cụ cách кем? чем? | шпри́цем | шпри́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | шпри́це | шпри́цах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шприц nghĩa là gì?
шприц (danh từ) nghĩa là cái ống tiêm, bơm tiêm.
шприц đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шприц (phiên âm Latinh špric, IPA [ʂprʲit͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.