шрам
шрам nghĩa là sẹo.
Nghĩa của шрам
Danh từ
- [Cái, vết] sẹo.
Biến cách của шрам (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шра́м | шра́мы |
| Sinh cách кого? чего? | шра́ма | шра́мов |
| Tặng cách кому? чему? | шра́му | шра́мам |
| Đối cách кого? что? | шра́м | шра́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | шра́мом | шра́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | шра́ме | шра́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шрам
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với шрам
- У Тома шрам на правой ноге. Tom có sẹo trên chân phải. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5296976
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
шрам nghĩa là gì?
шрам (danh từ) nghĩa là sẹo.
шрам đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шрам (phiên âm Latinh šram, IPA [ʂram]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.