шрапне́ль
Dấu sắc trên шрапне́ль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шрапне́ль nghĩa là trái phá, đạn trái phá.
Nghĩa của шрапне́ль
Danh từ
- Trái phá, đạn trái phá.
Biến cách của шрапне́ль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шрапне́ль | шрапне́ли |
| Sinh cách кого? чего? | шрапне́ли | шрапне́лей |
| Tặng cách кому? чему? | шрапне́ли | шрапне́лям |
| Đối cách кого? что? | шрапне́ль | шрапне́ли |
| Công cụ cách кем? чем? | шрапне́лью | шрапне́лями |
| Giới cách о ком? о чём? | шрапне́ли | шрапне́лях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шрапнель nghĩa là gì?
шрапнель (danh từ) nghĩa là trái phá, đạn trái phá.
шрапнель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шрапне́ль (phiên âm Latinh šrapnɛ́lʹ, IPA [ʂrɐpˈnɛlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.