шрифт
giống đựcbất động vật
šrift[ʂrʲift]
giọng máy của trình duyệt
шрифт nghĩa là chữ in.
Nghĩa của шрифт
Danh từ
- [Bộ, cỡ, kiểu] chữ in.
- кру́пный шрифт[bộ, cỡ, kiểu] chữ lớn
- ме́лький шрифт[bộ, cỡ, kiểu] chữ nhỏ
- полужи́рный шрифт[bộ, cỡ, kiểu] chữ đậm, vừa
- курси́вный шрифт[bộ, cỡ, kiểu] chữ ngả, in ngả
- све́тлый шрифт[bộ, cỡ, kiểu] chữ mảnh, chữ in mảnh nét
- готи́ческий[bộ, cỡ, kiểu] chữ gô-tích
Biến cách của шрифт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шри́фт | шрифты́ |
| Sinh cách кого? чего? | шри́фта | шрифто́в |
| Tặng cách кому? чему? | шри́фту | шрифта́м |
| Đối cách кого? что? | шри́фт | шрифты́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шри́фтом | шрифта́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шри́фте | шрифта́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
шрифт nghĩa là gì?
шрифт (danh từ) nghĩa là chữ in.
шрифт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шрифт (phiên âm Latinh šrift, IPA [ʂrʲift]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.