штаб
штаб nghĩa là tham mưu, bộ tham mưu, ban lãnh đạo.
Nghĩa của штаб
Danh từ
- [Bộ, ban] tham mưu.
- штаб а́рмииbộ tham mưu tập đoàn quân
- нача́льник штабаtham mưu trưởng
- руководящий орган Bộ tham mưu, ban lãnh đạo, cơ quan đầu não.
Biến cách của штаб (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шта́б | штабы́ |
| Sinh cách кого? чего? | шта́ба | штабо́в |
| Tặng cách кому? чему? | шта́бу | штаба́м |
| Đối cách кого? что? | шта́б | штабы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шта́бом | штаба́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шта́бе | штаба́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với штаб
- У нас есть секретный штаб. Chúng ta có một trụ sở bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9451650
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
штаб nghĩa là gì?
штаб (danh từ) nghĩa là tham mưu, bộ tham mưu, ban lãnh đạo.
штаб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штаб (phiên âm Latinh štab, IPA [ʂtap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.