TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штаб

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
štab[ʂtap] giọng máy của trình duyệt

штаб nghĩa là tham mưu, bộ tham mưu, ban lãnh đạo.

Nghĩa của штаб

Danh từ

  1. [Bộ, ban] tham mưu.
    • штаб а́рмииbộ tham mưu tập đoàn quân
    • нача́льник штабаtham mưu trưởng
  2. руководящий орган Bộ tham mưu, ban lãnh đạo, cơ quan đầu não.

Biến cách của штаб (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шта́бштабы́
Sinh cách кого? чего?шта́баштабо́в
Tặng cách кому? чему?шта́буштаба́м
Đối cách кого? что?шта́бштабы́
Công cụ cách кем? чем?шта́бомштаба́ми
Giới cách о ком? о чём?шта́бештаба́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với штаб

  • У нас есть секретный штаб. Chúng ta có một trụ sở bí mật. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9451650

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

штаб nghĩa là gì?

штаб (danh từ) nghĩa là tham mưu, bộ tham mưu, ban lãnh đạo.

штаб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штаб (phiên âm Latinh štab, IPA [ʂtap]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.