штабно́й
Dấu sắc trên штабно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штабно́й nghĩa là Thuộc về tham mưu.
Nghĩa của штабно́й
Tính từ
- Thuộc về tham mưu.
- штабно́й офице́р[người, viên] sĩ quan tham mưu
Biến cách của штабно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | штабно́й | штабно́е | штабна́я | штабны́е |
| Sinh cách | штабно́го | штабно́го | штабно́й | штабны́х |
| Tặng cách | штабно́му | штабно́му | штабно́й | штабны́м |
| Đối cách | штабно́й / штабно́го | штабно́е | штабну́ю | штабны́е / штабны́х |
| Công cụ cách | штабны́м | штабны́м | штабно́й | штабны́ми |
| Giới cách | штабно́м | штабно́м | штабно́й | штабны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
штабной nghĩa là gì?
штабной (tính từ) nghĩa là Thuộc về tham mưu.
штабной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штабно́й (phiên âm Latinh štabnój, IPA [ʂtɐbˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.