шта́бель
giống đựcbất động vật
štábelʹ[ˈʂtabʲɪlʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên шта́бель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шта́бель nghĩa là cọc, cột.
Nghĩa của шта́бель
Danh từ
- Cọc, cột.
Biến cách của шта́бель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шта́бель | штабеля́ |
| Sinh cách кого? чего? | шта́беля | штабеле́й |
| Tặng cách кому? чему? | шта́белю | штабеля́м |
| Đối cách кого? что? | шта́бель | штабеля́ |
| Công cụ cách кем? чем? | шта́белем | штабеля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | шта́беле | штабеля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
штабель nghĩa là gì?
штабель (danh từ) nghĩa là cọc, cột.
штабель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шта́бель (phiên âm Latinh štábelʹ, IPA [ˈʂtabʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.