штаб-кварти́ра
Dấu sắc trên штаб-кварти́ра chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штаб-кварти́ра nghĩa là bản doanh, bán dinh.
Nghĩa của штаб-кварти́ра
Danh từ
- quân sự Bản doanh, bán dinh; trụ sở.
Biến cách của штаб-кварти́ра (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | штаб-кварти́ра | штаб-кварти́ры |
| Sinh cách кого? чего? | штаб-кварти́ры | штаб-кварти́р |
| Tặng cách кому? чему? | штаб-кварти́ре | штаб-кварти́рам |
| Đối cách кого? что? | штаб-кварти́ру | штаб-кварти́ры |
| Công cụ cách кем? чем? | штаб-кварти́рой | штаб-кварти́рами |
| Giới cách о ком? о чём? | штаб-кварти́ре | штаб-кварти́рах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
штаб-квартира nghĩa là gì?
штаб-квартира (danh từ) nghĩa là bản doanh, bán dinh.
штаб-квартира đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штаб-кварти́ра (phiên âm Latinh štab-kvartíra, IPA [ʂtap kvɐrˈtʲirə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.