TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штамб

giống đực
štamb giọng máy của trình duyệt

штамб nghĩa là thân cây.

Nghĩa của штамб

Danh từ

  1. thực vật học Thân cây.

Câu hỏi thường gặp

штамб nghĩa là gì?

штамб (danh từ) nghĩa là thân cây.

штамб đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штамб (phiên âm Latinh štamb); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.