TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штамм

giống đựcbất động vật
štamm[ʂtam] giọng máy của trình duyệt

штамм nghĩa là mẻ vi trùng.

Nghĩa của штамм

Danh từ

  1. sinh học Mẻ vi trùng.

Biến cách của штамм (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?шта́ммшта́ммы
Sinh cách кого? чего?шта́ммашта́ммов
Tặng cách кому? чему?шта́ммушта́ммам
Đối cách кого? что?шта́ммшта́ммы
Công cụ cách кем? чем?шта́ммомшта́ммами
Giới cách о ком? о чём?шта́ммешта́ммах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

штамм nghĩa là gì?

штамм (danh từ) nghĩa là mẻ vi trùng.

штамм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штамм (phiên âm Latinh štamm, IPA [ʂtam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.