штамм
giống đựcbất động vật
štamm[ʂtam]
giọng máy của trình duyệt
штамм nghĩa là mẻ vi trùng.
Nghĩa của штамм
Danh từ
- sinh học Mẻ vi trùng.
Biến cách của штамм (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шта́мм | шта́ммы |
| Sinh cách кого? чего? | шта́мма | шта́ммов |
| Tặng cách кому? чему? | шта́мму | шта́ммам |
| Đối cách кого? что? | шта́мм | шта́ммы |
| Công cụ cách кем? чем? | шта́ммом | шта́ммами |
| Giới cách о ком? о чём? | шта́мме | шта́ммах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
штамм nghĩa là gì?
штамм (danh từ) nghĩa là mẻ vi trùng.
штамм đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штамм (phiên âm Latinh štamm, IPA [ʂtam]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.