штампова́ть
Dấu sắc trên штампова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штампова́ть nghĩa là đong dấu, áp triện.
Nghĩa của штампова́ть
Động từ
- ставить штамп Đong dấu, áp triện. + đối cách
- тех.dập, ép, dập khuôn, ép khuôn
Chia động từ штампова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | штампу́ю |
| ты | штампу́ешь |
| он / она́ / оно́ | штампу́ет |
| мы | штампу́ем |
| вы | штампу́ете |
| они́ | штампу́ют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + штамповать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | штампова́л |
| Giống cái (она́) | штампова́ла |
| Giống trung (оно́) | штампова́ло |
| Số nhiều (они́) | штампова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | штампу́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | штампу́йте |
Câu hỏi thường gặp
штамповать nghĩa là gì?
штамповать (động từ) nghĩa là đong dấu, áp triện.
штамповать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штампова́ть (phiên âm Latinh štampovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.