штапель
giống đực
štapelʹ
giọng máy của trình duyệt
штапель nghĩa là mớ lông xoắn, chùm lông xoắn, tơ, xơ.
Nghĩa của штапель
Danh từ
- Mớ lông xoắn, chùm lông xoắn.
- волокно Tơ [nhân tạo, tổng hợp, vít-cô], xơ[nhân tạo, tổng hợp, vít-cô]; (khẩu ngữ) (ткань) vải tơ nhân tạo, vải lụa tổng hợp.
Câu hỏi thường gặp
штапель nghĩa là gì?
штапель (danh từ) nghĩa là mớ lông xoắn, chùm lông xoắn, tơ, xơ.
штапель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штапель (phiên âm Latinh štapelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.