штат
штат nghĩa là tiểu bang, bang, nhân viên.
Nghĩa của штат
Danh từ
- Tiểu bang, bang.
- Nhân viên.
Biến cách của штат (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | шта́т | шта́ты |
| Sinh cách кого? чего? | шта́та | шта́тов |
| Tặng cách кому? чему? | шта́ту | шта́там |
| Đối cách кого? что? | шта́т | шта́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | шта́том | шта́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | шта́те | шта́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của штат
Câu ví dụ với штат
- Они собираются эмигрировать в Соединенные Штаты. Họ định di cư sang Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3760433
- Кукуруза — важная сельскохозяйственная культура в Соединённых Штатах. Bắp là hạt giống quan trọng trong nước mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4792163
- Я был в Соединённых Штатах. Tôi đã từng tới Mỹ rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5403047
- Она родилась в Соединённых Штатах. Bà ấy được sinh ra ở Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7942395
- Джордж Буш-младший родился в 1946 году в штате Коннектикут. Geogre W. Bush được sinh ra ở bang Connecticut vào năm 1946. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3007466
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
штат nghĩa là gì?
штат (danh từ) nghĩa là tiểu bang, bang, nhân viên.
штат đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штат (phiên âm Latinh štat, IPA [ʂtat]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.