штаны́
Dấu sắc trên штаны́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штаны́ nghĩa là cái quần.
Nghĩa của штаны́
Danh từ
- Cái quần; (длинные) [cái] quần dài; (короткие) [cái] quần cộc, quần cụt, quần đùi.
Biến cách của штаны́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | штаны́ |
| Sinh cách кого? чего? | штано́в |
| Tặng cách кому? чему? | штана́м |
| Đối cách кого? что? | штаны́ |
| Công cụ cách кем? чем? | штана́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | штана́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với штаны́
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với штаны́
- Я хочу купить новые штаны и рубашку. Tôi muốn mua một chiếc quần tây dài và một áo sơ mi mới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276784
- Плакали мои белые штаны. А были-то совсем новые. Kìa mấy cái quần trắng của mình! Vẫn còn mới! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3603458
- Мне нравятся эти штаны. Tôi thích chiếc quần tây dài này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276712
- Тебе нравятся эти штаны? Bạn có thích chiếc quần tây dài này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276716
- Вам нравятся эти штаны? Bạn có thích chiếc quần tây dài này không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11276717
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
штаны nghĩa là gì?
штаны (danh từ) nghĩa là cái quần.
штаны đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штаны́ (phiên âm Latinh štaný, IPA [ʂtɐˈnɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.