ште́мпель
giống đựcbất động vật
štɛ́mpelʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ште́мпель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ште́мпель nghĩa là con dấu.
Nghĩa của ште́мпель
Danh từ
- Con dấu.
Biến cách của ште́мпель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ште́мпель | штемпеля́ |
| Sinh cách кого? чего? | ште́мпеля | штемпеле́й |
| Tặng cách кому? чему? | ште́мпелю | штемпеля́м |
| Đối cách кого? что? | ште́мпель | штемпеля́ |
| Công cụ cách кем? чем? | ште́мпелем | штемпеля́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | ште́мпеле | штемпеля́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
штемпель nghĩa là gì?
штемпель (danh từ) nghĩa là con dấu.
штемпель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ште́мпель (phiên âm Latinh štɛ́mpelʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.