TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шта́тный

štátnyj[ˈʂtatnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên шта́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

шта́тный nghĩa là thường dân, dân thường.

Nghĩa của шта́тный

Tính từ

  1. Thuộc về dân sự, thường dân, dân thường.
    • шта́тное пла́тье[bộ] thường phục

Biến cách của шта́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchшта́тныйшта́тноешта́тнаяшта́тные
Sinh cáchшта́тногошта́тногошта́тнойшта́тных
Tặng cáchшта́тномушта́тномушта́тнойшта́тным
Đối cáchшта́тный / шта́тногошта́тноешта́тнуюшта́тные / шта́тных
Công cụ cáchшта́тнымшта́тнымшта́тнойшта́тными
Giới cáchшта́тномшта́тномшта́тнойшта́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шта́тный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của шта́тный

Câu hỏi thường gặp

штатный nghĩa là gì?

штатный (tính từ) nghĩa là thường dân, dân thường.

штатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шта́тный (phiên âm Latinh štátnyj, IPA [ˈʂtatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.