шта́тный
Dấu sắc trên шта́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
шта́тный nghĩa là thường dân, dân thường.
Nghĩa của шта́тный
Tính từ
- Thuộc về dân sự, thường dân, dân thường.
- шта́тное пла́тье[bộ] thường phục
Biến cách của шта́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | шта́тный | шта́тное | шта́тная | шта́тные |
| Sinh cách | шта́тного | шта́тного | шта́тной | шта́тных |
| Tặng cách | шта́тному | шта́тному | шта́тной | шта́тным |
| Đối cách | шта́тный / шта́тного | шта́тное | шта́тную | шта́тные / шта́тных |
| Công cụ cách | шта́тным | шта́тным | шта́тной | шта́тными |
| Giới cách | шта́тном | шта́тном | шта́тной | шта́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với шта́тный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của шта́тный
Câu hỏi thường gặp
штатный nghĩa là gì?
штатный (tính từ) nghĩa là thường dân, dân thường.
штатный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là шта́тный (phiên âm Latinh štátnyj, IPA [ˈʂtatnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.