TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

шток

giống đựcbất động vật
štok[ʂtok] giọng máy của trình duyệt

шток nghĩa là nham cán.

Nghĩa của шток

Danh từ

  1. địa chất Thể cán, thể bướu, nham cán.
  2. kỹ thuật [cái] thanh, cần, thanh trượt.

Biến cách của шток (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?што́кшто́ки
Sinh cách кого? чего?што́кашто́ков
Tặng cách кому? чему?што́кушто́кам
Đối cách кого? что?што́кшто́ки
Công cụ cách кем? чем?што́комшто́ками
Giới cách о ком? о чём?што́кешто́ках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

шток nghĩa là gì?

шток (danh từ) nghĩa là nham cán.

шток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là шток (phiên âm Latinh štok, IPA [ʂtok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.