TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штемпельный

štempelʹnyj giọng máy của trình duyệt

штемпельный nghĩa là phích căm điện.

Nghĩa của штемпельный

Tính từ

  1. Thuộc về phích, phích căm điện.
    • ште́мпельная ро́зетка[cái] ổ cắm điện, ổ cắm
    • ште́мпельная ви́лка[cái] phích, phích cắm điện

Câu hỏi thường gặp

штемпельный nghĩa là gì?

штемпельный (tính từ) nghĩa là phích căm điện.

штемпельный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штемпельный (phiên âm Latinh štempelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.