штермовать
thể chưa hoàn thành
štermovatʹ
giọng máy của trình duyệt
штермовать nghĩa là tiến công, tấn công.
Nghĩa của штермовать
Động từ
- Tiến công, tấn công, xung phong, công kích, công phá. + đối cách
- khẩu ngữ вход в зал и т. п. Ùa đến, bổ vây, xông vào, tràn vào, ùa vào, a đến, ập vào. + đối cách
- горную вершину и т. п. Chiếm lĩnh, chinh phục. + đối cách
Câu hỏi thường gặp
штермовать nghĩa là gì?
штермовать (động từ) nghĩa là tiến công, tấn công.
штермовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штермовать (phiên âm Latinh štermovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.