TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

што́пать

thể chưa hoàn thành
štópatʹ[ˈʂtopətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên што́пать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

што́пать nghĩa là mạng.

Nghĩa của што́пать

Động từ

  1. Mạng.
    • што́пать чулки́mạng bít tất

Cặp thể của што́пать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ што́пать

NgôiHiện tại
яшто́паю
тышто́паешь
он / она́ / оно́што́пает
мышто́паем
вышто́паете
они́што́пают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + штопать.

Quá khứ

Giống đực (он)што́пал
Giống cái (она́)што́пала
Giống trung (оно́)што́пало
Số nhiều (они́)што́пали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)што́пай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)што́пайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với што́пать

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

штопать nghĩa là gì?

штопать (động từ) nghĩa là mạng.

штопать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là што́пать (phiên âm Latinh štópatʹ, IPA [ˈʂtopətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.