TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штонпаный

štonpanyj giọng máy của trình duyệt

штонпаный nghĩa là đã mạng.

Nghĩa của штонпаный

Tính từ

  1. Đã mạng.
    • што́нпаные чулки́đôi bít tất đã mạng

Câu hỏi thường gặp

штонпаный nghĩa là gì?

штонпаный (tính từ) nghĩa là đã mạng.

штонпаный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штонпаный (phiên âm Latinh štonpanyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.