TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штормово́й

štormovój[ʂtərmɐˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên штормово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

штормово́й nghĩa là động biển, biển động.

Nghĩa của штормово́й

Tính từ

  1. Thuộc về bão biển, động biển, biển động, bão táp, bão tố, phong bằng; (бывающий при шторме) động.
    • штормово́е мо́реbiển động, động biển

Biến cách của штормово́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchштормово́йштормово́ештормова́яштормовы́е
Sinh cáchштормово́гоштормово́гоштормово́йштормовы́х
Tặng cáchштормово́муштормово́муштормово́йштормовы́м
Đối cáchштормово́й / штормово́гоштормово́ештормову́юштормовы́е / штормовы́х
Công cụ cáchштормовы́мштормовы́мштормово́йштормовы́ми
Giới cáchштормово́мштормово́мштормово́йштормовы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của штормово́й

Câu hỏi thường gặp

штормовой nghĩa là gì?

штормовой (tính từ) nghĩa là động biển, biển động.

штормовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штормово́й (phiên âm Latinh štormovój, IPA [ʂtərmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.