штормово́й
Dấu sắc trên штормово́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штормово́й nghĩa là động biển, biển động.
Nghĩa của штормово́й
Tính từ
- Thuộc về bão biển, động biển, biển động, bão táp, bão tố, phong bằng; (бывающий при шторме) động.
- штормово́е мо́реbiển động, động biển
Biến cách của штормово́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | штормово́й | штормово́е | штормова́я | штормовы́е |
| Sinh cách | штормово́го | штормово́го | штормово́й | штормовы́х |
| Tặng cách | штормово́му | штормово́му | штормово́й | штормовы́м |
| Đối cách | штормово́й / штормово́го | штормово́е | штормову́ю | штормовы́е / штормовы́х |
| Công cụ cách | штормовы́м | штормовы́м | штормово́й | штормовы́ми |
| Giới cách | штормово́м | штормово́м | штормово́й | штормовы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của штормово́й
Câu hỏi thường gặp
штормовой nghĩa là gì?
штормовой (tính từ) nghĩa là động biển, biển động.
штормовой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штормово́й (phiên âm Latinh štormovój, IPA [ʂtərmɐˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.