штраф
štraf[ʂtraf]
giọng máy của trình duyệt
штраф nghĩa là tiền phạt, tiền vạ.
Nghĩa của штраф
Danh từ
- Tiền phạt, tiền vạ.
- раложи́ть штрафbắt phạt, phạt tiền, phạt vạ, bắt vạ, ngả vạ
- заплати́ть штрафnộp phạt, nộp vạ
- брать штраф с кого́-л.phạt tiền ai, phạt vạ ai
Biến cách của штраф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | штра́ф | штра́фы |
| Sinh cách кого? чего? | штра́фа | штра́фов |
| Tặng cách кому? чему? | штра́фу | штра́фам |
| Đối cách кого? что? | штра́ф | штра́фы |
| Công cụ cách кем? чем? | штра́фом | штра́фами |
| Giới cách о ком? о чём? | штра́фе | штра́фах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của штраф
Câu hỏi thường gặp
штраф nghĩa là gì?
штраф (danh từ) nghĩa là tiền phạt, tiền vạ.
штраф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штраф (phiên âm Latinh štraf, IPA [ʂtraf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.