штрейкбре́хер
Dấu sắc trên штрейкбре́хер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
штрейкбре́хер nghĩa là kẻ phá bãi công.
Nghĩa của штрейкбре́хер
Danh từ
- Kẻ phá bãi công.
Biến cách của штрейкбре́хер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | штрейкбре́хер | штрейкбре́херы |
| Sinh cách кого? чего? | штрейкбре́хера | штрейкбре́херов |
| Tặng cách кому? чему? | штрейкбре́херу | штрейкбре́херам |
| Đối cách кого? что? | штрейкбре́хера | штрейкбре́херов |
| Công cụ cách кем? чем? | штрейкбре́хером | штрейкбре́херами |
| Giới cách о ком? о чём? | штрейкбре́хере | штрейкбре́херах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
штрейкбрехер nghĩa là gì?
штрейкбрехер (danh từ) nghĩa là kẻ phá bãi công.
штрейкбрехер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штрейкбре́хер (phiên âm Latinh štrɛjkbrɛ́xer, IPA [ʂtrɨjɡˈbrɛxʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.