TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штрейкбре́хер

giống đựcđộng vật
štrɛjkbrɛ́xer[ʂtrɨjɡˈbrɛxʲɪr] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên штрейкбре́хер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

штрейкбре́хер nghĩa là kẻ phá bãi công.

Nghĩa của штрейкбре́хер

Danh từ

  1. Kẻ phá bãi công.

Biến cách của штрейкбре́хер (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?штрейкбре́херштрейкбре́херы
Sinh cách кого? чего?штрейкбре́хераштрейкбре́херов
Tặng cách кому? чему?штрейкбре́херуштрейкбре́херам
Đối cách кого? что?штрейкбре́хераштрейкбре́херов
Công cụ cách кем? чем?штрейкбре́херомштрейкбре́херами
Giới cách о ком? о чём?штрейкбре́херештрейкбре́херах

Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.

Câu hỏi thường gặp

штрейкбрехер nghĩa là gì?

штрейкбрехер (danh từ) nghĩa là kẻ phá bãi công.

штрейкбрехер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штрейкбре́хер (phiên âm Latinh štrɛjkbrɛ́xer, IPA [ʂtrɨjɡˈbrɛxʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.