TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штрих

giống đựcbất động vật
štrix[ʂtrʲix] giọng máy của trình duyệt

штрих nghĩa là nét, nét vẻ.

Nghĩa của штрих

Danh từ

  1. Nét, nét vẻ; (на карте) vạch.
    • нерен.nét, đặc điểm, đặc tính
    • характе́рный штрихnét đặc biệt, nét đặc sắc, nét đặ thù

Biến cách của штрих (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?штри́хштрихи́
Sinh cách кого? чего?штриха́штрихо́в
Tặng cách кому? чему?штриху́штриха́м
Đối cách кого? что?штри́хштрихи́
Công cụ cách кем? чем?штрихо́мштриха́ми
Giới cách о ком? о чём?штрихе́штриха́х

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của штрих

Câu hỏi thường gặp

штрих nghĩa là gì?

штрих (danh từ) nghĩa là nét, nét vẻ.

штрих đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штрих (phiên âm Latinh štrix, IPA [ʂtrʲix]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.