штрих
giống đựcbất động vật
štrix[ʂtrʲix]
giọng máy của trình duyệt
штрих nghĩa là nét, nét vẻ.
Nghĩa của штрих
Danh từ
- Nét, nét vẻ; (на карте) vạch.
- нерен.nét, đặc điểm, đặc tính
- характе́рный штрихnét đặc biệt, nét đặc sắc, nét đặ thù
Biến cách của штрих (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | штри́х | штрихи́ |
| Sinh cách кого? чего? | штриха́ | штрихо́в |
| Tặng cách кому? чему? | штриху́ | штриха́м |
| Đối cách кого? что? | штри́х | штрихи́ |
| Công cụ cách кем? чем? | штрихо́м | штриха́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | штрихе́ | штриха́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của штрих
Câu hỏi thường gặp
штрих nghĩa là gì?
штрих (danh từ) nghĩa là nét, nét vẻ.
штрих đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là штрих (phiên âm Latinh štrix, IPA [ʂtrʲix]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.