TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

штрафно́й

giống đựcđộng vật
štrafnój[ʂtrɐfˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên штрафно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

штрафно́й nghĩa là Thuộc về tiền phạt.

Nghĩa của штрафно́й

Tính từ

  1. Thuộc về tiền phạt.
    • штрафны́е де́нгиtiền phạt, tiền phạt vạ
    • штрафной уда́р(thể thao) cú phạt đền
    • штрафна́я площа́дка(thể thao) vòng cấm, [vòng] cấm địa
    • штрафной батальо́н(quân sự) tiểu đoàn phạm binh, tiểu đoàn kỷ luật

Biến cách của штрафно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchштрафно́йштрафно́ештрафна́яштрафны́е
Sinh cáchштрафно́гоштрафно́гоштрафно́йштрафны́х
Tặng cáchштрафно́муштрафно́муштрафно́йштрафны́м
Đối cáchштрафно́й / штрафно́гоштрафно́ештрафну́юштрафны́е / штрафны́х
Công cụ cáchштрафны́мштрафны́мштрафно́йштрафны́ми
Giới cáchштрафно́мштрафно́мштрафно́йштрафны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của штрафно́й

Câu hỏi thường gặp

штрафной nghĩa là gì?

штрафной (tính từ) nghĩa là Thuộc về tiền phạt.

штрафной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là штрафно́й (phiên âm Latinh štrafnój, IPA [ʂtrɐfˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.